giúi giụi

Học thuật
Thân thiện
giúi giụi

Một vận động viên trượt tuyết ngã giúi giụi trên sườn đồi.

Định nghĩa
  1. Tính từ / Trạng từ:
    • Mô tả việc thua hoặc ngã liên tiếp nhiều lần một cách thảm hại, không khả năng phản kháng: Từ này diễn tả tình trạng thất bại hoặc ngã liên tục, nhanh chóng thường đi kèm với sự chênh lệnh lớn.
dụ sử dụng
  • Tính từ / Trạng từ:
    • Đội bóng đó thua giúi giụi với tỉ số 0-5. (Đội bóng đó thua một cách thảm hại với tỉ số 0-5.)
    • Cậu ấy vừa chạy đã vấp ngã giúi giụi. (Cậu ấy vừa chạy đã bị ngã liên tục.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để nhấn mạnh mức độ thường xuyên liên tục của sự thất bại: Từ này thường được dùng trong văn nói để tăng tính hình tượng biểu cảm, nhấn mạnh vào chuỗi sự kiện tiêu cực xảy ra liên tiếp.
    • Trong trận đấu ấy, tay vợt trẻ bị đánh bại giúi giụi chỉ trong ba ván. (Trong trận đấu ấy, tay vợt trẻ bị đánh bại một cách nhanh chóng liên tục chỉ trong ba ván.)
Biến thể từ gần giống
  • Giụi (động từ): Một biến thể ngắn gọn hơn, cũng có thể dùng với nghĩa tương tự trong một số ngữ cảnh địa phương hoặc cách nói thân mật.
  • Thảm bại (tính từ/danh từ): Chỉ sự thất bại nặng nề, nhưng không nhất thiết nhấn mạnh tính chất "liên tiếp nhiều lần" như "giúi giụi".
  • Liên tục (trạng từ): Chỉ tính chất không ngừng, có thể dùng kết hợp ( dụ: ) nhưng thiếu sắc thái biểu cảm mạnh mẽ như "giúi giụi".
Từ đồng nghĩa
  • Thua liên tục: Thua nhiều lần một cách không dứt.
  • Thua thảm hại: Thua với kết quả rất chênh lệch đáng xấu hổ.
  • Ngã lên ngã xuống: Ngã nhiều lần liên tiếp (nghĩa đen).
Thành ngữ / Cách diễn đạt liên quan
  • Thua giúi giụi: Cụm từ cố định phổ biến nhất khi sử dụng từ này.
  • Ăn đòn giúi giụi: (Thường dùng trong văn nói) Bị đánh bại hoặc bị trừng phạt liên tục nặng nề.
    • Đội chủ nhà ăn đòn giúi giụi ngay trên sân nhà. (Đội chủ nhà bị đánh bại một cách thảm hại ngay trên sân nhà của mình.)
giúi giụi

Một vận động viên trượt tuyết ngã giúi giụi trên sườn đồi.

  1. Nói thua hay ngã nhiều lần liên tiếp: Thua giúi giụi.